• Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
  • Lễ Khai giảng năm học 2017-2018
    Lễ Khai giảng năm học 2017-2018


Danh sách mạnh thường quân đóng góp cho Quỹ khuyến học từ năm học 2012-2013

Ngày đăng: 02-02-2013
Đọc: 3979 lượt

Danh sách mạnh thường quân đóng góp cho Quỹ khuyến học từ năm học 2012-2013.

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn và trân trọng mọi sự đóng góp của mạnh thường quân

Lớp

12A2

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Lâm Yến

Nhi

Lâm Thiếu

Quân

15,000,000

 

Lớp

12A3

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Phạm Thế

Anh

 

 

100,000

2

Đặng Vũ Thanh

Duy

 

 

50,000

3

Ngô Trần Mỹ

Duyên

Ngô Thị

Phụng

50,000

4

Lê Anh

Đức

Đoàn Thị Hồng

Nhung

100,000

5

Võ Thị Sơn

Trương Thị

Kỷ

50,000

6

Dương Vĩ

Hùng

Huỳnh Tú

Huệ

50,000

7

Phan Trúc Hoàng

Minh

 

 

100,000

8

Đỗ Thành

Nhân

Đỗ Hồng

Phong

100,000

9

Nguyễn An

Ninh

Nguyễn Thị

Liên

50,000

10

Tất Cẩm

Phú

Tất Nghiệp

Tường

50,000

11

Phạm Thị Kim

Phượng

Trịnh Thị

50,000

12

Phạm Đăng

Trí

Phạm Hải

Đăng

100,000

13

Huỳnh Võ Thanh

Vi

Võ Thị

Phương

50,000

TỔNG

900,000

 

Lớp

12D2

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Nguyễn Thị Mai

Linh

Phạm Thị

Yến

200,000

TỔNG

200,000.0

 

Lớp

11A1

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Nguyễn Lê

Huân

Nguyễn Văn

Thành

100,000

2

Nguyễn Khiết

Lam

Phạm Thị

Nhỏ

5,000,000

3

Trần Hoài

Nhi

Đặng Phương

Hạnh

100,000

4

Lưu Vĩnh

Phong

Trần Thị Thanh

Vân

50,000

5

Dương Hoàng

Sang

Lê Thị Mỹ

Kim

100,000

6

Nguyễn Bá

Thịnh

Lê Thị Từ Bá

Thi

200,000

7

Đinh Thị Ngọc

Trâm

Đinh Tiến

Lộc

100,000

TỔNG

5,650,000

 

Lớp

11A3

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Trần Hùng

Thịnh

Nguyễn Thị

Diệp

5,000,000

TỔNG

5,000,000.00

 

Lớp

11D1

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Hoàng Phương

Anh

 

 

100,000

2

Lê Ngọc Trâm

Anh

 

 

100,000

3

Ngô Ngọc Kim

Chi

 

 

1,000,000

4

Tăng Khánh

Dung

 

 

500,000

5

Trần Ngô Thanh

Đào

 

 

300,000

6

Ea Ngọc

Điệp

 

 

100,000

7

Phùng Trí

Đức

 

 

100,000

8

Hoàng Nguyễn Thiên

 

 

50,000

9

Trương Bội

Ngọc

 

 

200,000

10

Tô Ngọc Thúy

Nhi

 

 

50,000

11

Lê Quỳnh

Như

 

 

500,000

12

Diệp Huệ

Phương

 

 

50,000

13

Châu Tâm Đan

Thanh

 

 

200,000

14

Nguyễn Ngọc Khải

Thư

 

 

200,000

15

Vũ Minh

Thư

 

 

100,000

16

Nguyễn Thị Bích

Tuyền

 

 

200,000

17

Trần Nguyễn Hoàng

Vi

 

 

100,000

18

Lê Phương

Vy

 

 

200,000

TỔNG

4,050,000

 

Lớp

11CV

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Lê Thị Thảo

Chi

Ngô Thị

Hoa

300,000

2

Phạm Hoàng

Lâm

Phạm Hoàng

Khanh

1,000,000

3

Nguyễn Kim

Ngân

Vãn Thị Mười

Một

500,000

4

Nguyễn Hoàng Nhật

Phương

Nguyễn Hũu

Đức

3,000,000

5

Đặng Thụy Thu

Trang

Nguyễn Ngọc

Thu

1,000,000

6

Lương Ngọc

Yến

Hồ Thị Xuân

Mai

200,000

TỔNG

6,000,000

 

Lớp

11CA

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Nguyễn Ngọc Thanh

Hiền

Nguyễn Vãn

Danh

5,000,000

2

Võ Đức Minh

Triết

Võ Đức

Chiến

1,000,000

TỔNG

6,000,000

 

Lớp

11CT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Ngũ Phúc Anh

Quân

Vũ Thị

Hằng

2,000,000

 

 

Lớp

10A1

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Phạm Minh

Huy

Hà Kim

Hương

500,000

TỔNG

500,000

 

Lớp

10A2

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Trần Kiến

An

Lê Thị Oanh

Diễm

300,000

2

Lý Lan

Anh

Nguyễn Thị Diễm

Xuân

200,000

3

Nguyễn Loan

Hạnh

Nguyễn Thanh

Loan

200,000

4

Tạ Huỳnh Kim

Khánh

Huỳnh Thị

Nga

500,000

5

Nguyễn Trần Quốc

Khánh

Trần Thị

Mai

200,000

6

Chung Minh

Khôi

Tăng Tuyết

Vân

200,000

7

Lê Hữu Minh

Khôi

Mai Thị Ngọc

Thúy

1,500,000

8

Huỳnh Quang

Nghệ

Phan Thị Mỹ

Diêm

200,000

9

Nguyễn Thành

Nhân

Nguyễn Viết

Thành

100,000

10

Nguyễn Hoàng

Phúc

Nguyễn Hưng

Tôn

400,000

11

Nguyễn Ngô Hưng

Quốc

Ngô Thị

Linh

500,000

12

Đàm Tú

Quyên

Nguyễn Thị Kim

Liễu

100,000

13

Trần Nguyễn Phương

Thanh

Nguyễn Thị

Nga

500,000

14

Huỳnh Minh

Thảo

Nguyễn Thị Minh

Châu

200,000

15

Huỳnh Thanh

Thảo

Dương Thu

Nguyệt

100,000

16

Huỳnh Thu

Thảo

Dương Thu

Nguyệt

100,000

17

Nguyễn Ngọc Như

Thùy

Nguyễn Thị Ngọc

Diệp

100,000

18

Trần Gia

Tiến

Trần Hữu

Cường

1,000,000

19

Huỳnh Mỹ

Vân

Lữ Huệ

Quân

100,000

20

Nguyễn Hồ Thanh

Vân

Nguyễn Vãn

Nam

100,000

21

Trịnh Hoàng

Việt

Đinh Thị

Vui

1,000,000

TỔNG

7,600,000

 

 

Lớp

10D1

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Nguyễn Minh

Anh

 

 

100,000

2

Bùi Nguyễn Phương

Anh

 

 

500,000

3

Nguyễn Ngọc Minh

Châu

 

 

100,000

4

Trần Thi

Diệu

 

 

50,000

5

Nguyễn Lê Thiện

 

 

50,000

6

Ngô Kim

Hảo

 

 

50,000

7

Nguyễn Hoàng

Hương

 

 

50,000

8

Trì Mỹ

Lan

 

 

100,000

9

Nguyễn Phương

Linh

 

 

100,000

10

Trần Bội

Linh

 

 

100,000

11

Nguyễn Thị Thanh

Loan

 

 

100,000

12

Bùi Triệu

Minh

 

 

50,000

13

Trần Minh

Ngọc

 

 

300,000

14

Trần Gia Nhị

Nguyên

 

 

100,000

15

Trần Khánh

Tâm

 

 

100,000

16

Phạm Thị Thanh

Thảo

 

 

50,000

17

Trần Trọng

Thức

 

 

100,000

18

Đặng Thanh

Trúc

 

 

100,000

19

Trịnh Thanh

Tùng

 

 

50,000

20

Chu Thúy

Vy

 

 

100,000

21

Nguyễn Phương Bạch

Vân

 

 

100,000

22

Hớn Chấn

Nguyên

 

 

100,000

 

 

 

Nguyễn Hoàng

Nhung

50,000

TỔNG

2,500,000

 

Lớp

10D2

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Nguyễn Thế Thái

An

Nguyễn Thế

Cường

2,000,000

2

Phạm Vũ Khánh

Dung

Võ Thị Minh

Chi

100,000

3

Nguyễn Lê

Giang

Lê Thị

Vuôn

5,000,000

4

Phạm Hoàng

Giang

Phạm  Thị Như

Hiếu

100,000

5

Nguyễn Trần Nhật

Huy

Trần Thị

Vân

200,000

6

Trương Gia

Minh

Trương

Kiên

100,000

7

Trịnh Thục

Nguyên

Trinh Lâm Khả

Năng

200,000

8

Mạc Gia

Nhi

Lê Thị Cẩm

Dung

100,000

9

Phan Thị Cúc

Phương

Nguyễn Thi Thu

Cúc

200,000

10

Nguyễn Thiên

Sao

Nguyễn Ân

Sang

100,000

11

Trần Hà Nguyên

Tâm

Hà Thị Mỹ

Hạnh

500,000

12

Thái Minh

Thành

Thái Phạm Bảo

Trân

100,000

13

Nguyễn Lê Hoàng

Thơ

Nguyễn Văn

Đức

100,000

14

Diệp Ngọc

Thy

Lý Kiết

Phương

100,000

15

Đỗ Hoàng Hồng

Trang

Đỗ Công

Chính

200,000

16

Trần Lệ Ngọc

Trâm

Trần Ngọc

Nhu

100,000

17

Nguyễn Thị Ngọc

Trâm

Nguyễn Thái

Lộc

500,000

18

Dao Lệ

Trinh

Lý Đức

Lan

200,000

19

Nguyễn Ngọc Phương

Trinh

Phan Thị Hồng

Yến

100,000

 

 

 

Đoàn Thị

Hân

500,000

TỔNG

10,500,000

 

Lớp

10CV

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Trần Hoàng Phương

Anh

Trần Kim Phương

Tiến

100,000

2

Mai Nguyễn

Dũng

Mai Đức

Hùng

200,000

3

Lê Nguyễn Kim

Hoàng

Nguyễn Thị Kim

Hồng

50,000

4

Ngô Quốc

Lâm

Nguyễn Thị Cẩm

Lệ

100,000

5

Võ Nguyễn Khánh

Linh

Võ Văn

Tân

200,000

6

Bùi Hoàng Mỹ

Linh

Bùi Văn

Trung

200,000

7

Trần Nguyễn Nhật

Linh

Nguyễn Thị Tuyết

Vân

100,000

8

Phan Nguyễn Hoài

Minh

Nguyễn Thị Hoài

Hương

100,000

9

Phan Lê Khánh

Ngân

Lê Thị Bích

Ly

1,000,000

10

Nguyễn Hoàng Thảo

Vân

Trần Duy Phương

Thảo

100,000

 

 

 

Đõ Thị Thanh

Nhàn

50,000

TỔNG

2,200,000

 

Lớp

10CA

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH

HỌ VÀ TÊN PHỤ HUYNH

QUỸ KHUYẾN HỌC

1

Huỳnh Nguyễn Phương

Anh

Huỳnh Văn

Hiệp

50,000

2

Ngô Thanh Phương

Anh

 

 

300,000

3

Trần Đan

Châu

Trần Đan

Thư

100,000

4

Lê Hải

Dung

 

 

100,000

5

Công Lê Nguyên

Hoàng

Công Kiên

Chiến

200,000

6

Đặng Phúc

Hưng

Đặng Ngọc

Hùng

100,000

7

Đoàn Ngọc Mai

Khanh

 

 

200,000

8

Trần Nguyễn Nhật

Minh

Nguyễn thị Mai

Như

50,000

9

Nguyễn Đức

Nam

Nguyễn Đức

Hùng

200,000

10

Thái Đoàn Bảo

Ngọc

 

 

100,000

11

Võ Lê

Nguyên

 

 

100,000

12

Nguyễn Yến

Nhi

Nguyễn Minh

Trí

50,000

13

Võ Hoàng

Phúc

Võ Thành

Thiện

100,000

14

Hồ Gia

Thịnh

 

 

50,000

15

Diệp Thế

Thịnh

Phạm Thị Thu

Dung

2,000,000

16

Nguyễn Quốc

Tuyển

Nguyễn Quốc

Tuyên

50,000

TỔNG

3,750,000

 


Bình luận



Tên của bạn
*

Email của bạn
*

Ý kiến của bạn
 
Còn lại từ

Mã bảo vệ
*
 
Bạn hãy nhập vào những ký tự mà bạn thấy bên phải, chú ý: chấp nhận cả chữ hoa và chữ thường

 

Thông báo mới


- Hiện đã có BẰNG TỐT NGHIỆP THPT (Niên khóa 2013 - 2016), các em học sinh đến VP để nhận bằng vào các ngày THỨ BA và THỨ BẢY hàng tuần (Sáng: 8h00-11h00; Chiều: 14h00 - 16h30).
Lưu ý:
1) Học sinh khi đến nhận phải xuất trình giấy CMND của bản thân;
2) Trường hợp NHẬN THAY (phải là người thân trong gia đình) ngoài CMND của người đến nhận còn phải mang theo SỔ HỘ KHẨU hoặc GIẤY KHAI SINH (nếu là CHA hoặc MẸ) liên quan đến người được cấp bằng.
3) Theo quy định của Sở GD&ĐT, các em học sinh phải nhận bằng: tháng 07/2017.



- Hiện đã có BẰNG TỐT NGHIỆP THPT (Niên khóa 2012 - 2015), các em học sinh đến VP để nhận bằng vào các ngày THỨ BA và THỨ BẢY hàng tuần (Sáng: 8h00-11h00; Chiều: 14h00 - 16h30).
Lưu ý:
1) Học sinh khi đến nhận phải xuất trình giấy CMND của bản thân;
2) Trường hợp NHẬN THAY (phải là người thân trong gia đình) ngoài CMND của người đến nhận còn phải mang theo SỔ HỘ KHẨU hoặc GIẤY KHAI SINH (nếu là CHA hoặc MẸ) liên quan đến người được cấp bằng.

Bạn có biết?

1.Bài hát truyền thống THTH ĐHSP



2.Hình ảnh trường THTH trong cuộc thi Rung chuông vàng



3.Trung tâm Anh Ngữ RES



4.Đoàn Trường THTH ĐHSP

  
 Hôm qua: 701 
|
 Hôm nay: 82